ĐIỂM CHUẨN LỚP 10 NĂM 2021 -- 2022 HẢI DƯƠNG

     

Điểm chuẩn chỉnh vào lớp 10 thành phố hải dương 2021 đã được chào làng đến những thí sinh ngày 6/7. Xem chi tiết dưới đây:


Điểm chuẩn chỉnh lớp 10 hải dương năm 2021 - chủ yếu thức

Tra cứu điểm chuẩn lớp 10 hải dương năm 2021 đúng chuẩn nhất ngay sau khi trường chào làng kết quả!


STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Hưng Đạo 28.9 29.9
2 THPT Chí Linh 31.1
3 THPT Tứ Kỳ 31.3 36
4 THPT Cẩm Giàng 29.3
5 THPT tởm Môn II 24 24.6
6 THPT Phả Lại 25.3 30.2
7 THPT trằn Phú 24.2 24.7
8 THPT mong Xe 25.8 27.3
9 THPT Đồng Gia 23.7
10 THPT Bến Tắm 21.7 22.6
11 THPT Khúc thừa Dụ 31.4
12 THPT Kim Thành 31.1
13 THPT Đoàn Thượng 30.2 31.3
14 THPT Nguyễn Văn Cừ 31.2 32
15 THPT Hồng Quang 36.7
16 THPT Nguyễn Du 31.1 33.4
17 THPT Gia Lộc 32.6
18 THPT Gia Lộc II 29.6 30.7
19 THPT Kim Thành II 23.8 24.8
20 THPT Nhị Chiểu 24.6
21 THPT quang đãng Trung 30.6 31.2
22 THPT Ninh Giang 30 30.5
23 THPT Mạc Đĩnh Chi 24.7 25.7
24 THPT Thanh Hà 31.2 36.2
25 THPT Thanh Miện III 29.3 29.9
26 THPT ghê Môn 28 28.7
27 THPT Hà Bắc 26.2 27.5
28 THPT Tuệ Tĩnh 28.4
29 THPT Cẩm Giàng II 27.9 28.5
30 THPT Bình Giang 30.7
31 THPT Thanh Miện 30.2
32 THPT Thanh Bình 22.9 23.8
33 THPT Phúc Thành 30.7
34 THPT Hà Đông 22.5 24
35 THPT Thanh Miện II 29.3 29.8
36 THPT phái nam Sách 28.2
37 THPT Kẻ Sặt 30.8
38 THPT nam Sách II 26.3 26.8
39 THPT Đường An 30.2
40 THPT siêng Nguyễn Trãi 45.35 Chuyên Toán
41 THPT chuyên Nguyễn Trãi 36.35 Chuyên trang bị lí
42 THPT chăm Nguyễn Trãi 40.2 Chuyên Hóa học
43 THPT chăm Nguyễn Trãi 34.15 Chuyên Sinh học
44 THPT chăm Nguyễn Trãi 40.35 Chuyên Tin
45 THPT chuyên Nguyễn Trãi 44.55 Chuyên Ngữ văn
46 THPT chăm Nguyễn Trãi 37.35 Chuyên kế hoạch sử
47 THPT siêng Nguyễn Trãi 39.9 Chuyên Địa lí
48 THPT chuyên Nguyễn Trãi 48.7 Chuyên giờ Anh
49 THPT chuyên Nguyễn Trãi 47.2 Chuyên giờ đồng hồ Pháp
50 THPT siêng Nguyễn Trãi 44.5 Chuyên giờ đồng hồ Nga
51 THPT chuyên Nguyễn Trãi 41.2 Lớp không chuyên